• 21/07/2013 23:21:55 | 760 lượt xem

20 trường Nhật ngữ được học sinh Việt Nam quan tâm nhất năm 2013

 

Sau đây là danh sách 20 trường Nhật ngữ được học sinh Việt Nam quan tâm nhất năm 2012. Tất cả các trường cho phép học sinh nhập học các kỳ: tháng 1, 4, 7, 10

1. Trường Nhật ngữ New Japan Academy – Tokyo

Địa chỉ: 2049 Fussa, Fussa-shi, Tokyo

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

21,000

2

Phí nhập học

115,500

3

Học phí 6 tháng

283,500

4

Phí tài liệu

30,000

5

Tiền thiết bị

60,000

6

Phí khác

93,000

7

Tiền vào ký túc xá

90,000

8

Tiền ký túc xá 6 tháng

240,000

 

Tổng chi phí

933,000 JPY

2. Trường nhật ngữ New Global – Tokyo

Địa chỉ: 1-7-10,Ohashi,Meguroku,Tokyo

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

31,500

2

Phí nhập học

73,500

3

Học phí 12 tháng

630,000

4

Tiền ký túc xá 6 tháng

180,000

 

Tổng chi phí

918,000 JPY

3. Trường Nhật ngữ CCMC

Địa chỉ: 2-33-10 Tohoku Niiza-shi, Saitama 352-0001

 

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí nhập học

50,000

2

Học phí

480,000

3

Phí thiết bị

48,000

4

Phí tài liệu

36,000

5

Phí hoạt động ngoại khóa

20,000

6

Phí chuyển tiền ngân hàng

3,500

 

Tổng chi phí

637,500

 

 

4. Trường Nhật ngữ Asojuku

Địa chỉ: 1-14-17 Hakataekiminami, Hakata-ku, Fukuoka-City, 812-0016 Japan

 

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí tuyển khảo

30,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Tiền học (12 tháng)

560,000

4

Chi phí khác và sách giáo khoa
1 năm 6 tháng

180,000

 

Tổng chi phí

820,00

5. Trường Nhật ngữ Đông-Kobe

Địa chỉ: 1-9-8 KUKUCHI, AMAGASAKI-CITY, HYOGO, JAPAN 661-0977

 

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí tuyển khảo

30,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Tiền học

600,000

4

Phí cơ sở vật chất

45,000

5

Phí tài liệu

34,000

6

Phí hoạt động ngoại khóa

26,000

7

Phí bảo hiểm

2,500

8

Ký túc xá

66,000

 

Tổng chi phí

853,500

 

6. Trường Nhật ngữ IC Nagoya

Địa chỉ:Meieki – Nagata Bldg, 3-26-19 Meieki, Nakamura-ku, Nagoya 450-0002 Japan

 

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí nhập học

50,000

2

Tiền học (12 tháng)

620,000

3

Phí Bảo hiểm sức khỏe quốc dân

20,000

4

Phí Bảo hiểm thương tật

7,500

5

Chi phí trong trường hợp khẩn cấp

100,000

6

Phí lưu trú

286,000

7

Phí chăn đệm

10,000

8

Phí tài liệu (12 tháng)

15,960

9

Phí hoạt động ngoại khóa

6,000

 

Tổng chi phí

1,115,460

 

7. Trường Nhật ngữ IGL

Địa chỉ: 2415-6 Ushiroyama Asacho, Asakita-ku, Hiroshima

 

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí tuyển khảo

20,000

2

Phí nhập học

100,000

3

Tiền học

540,000

4

Phí tài liệu

25,000

5

Phí khác

45,000

6

Phí bảo hiểm

7,000

7

Phí ký túc xá

163,500

 

Tổng chi phí

900,500

8. Trường Nhật ngữ Musashi

Địa chỉ: Saitama-ken, Saitama-shi, Minami-ku, Shikatebukuro 4-14-7

 

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí tuyển khảo

20,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Tiền học (12 tháng)

660,000

4

Chi phí khác

55,000

5

Phí công cộng

10,000

6

Phí nhập phòng

40,000

7

Phí ký túc xá (12 tháng)

360,000

8

Bảo hiểm ở Ký túc xá

35,000

9

Phí đưa đón (bao gồm ăn tối)

5,000

10

Phí gửi ngân hàng

4,000

 

Tổng chi phí

1,239,000

 

9. Học viện giáo dục quốc tế Aoyama – Tokyo

Địa chỉ: 3-8-40 Minami Aoyama, Minato-ku, Tokyo-to

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

20,000

2

Phí nhập học

60,000

3

Học phí 12 tháng

600,000

4

Phí khác

60,000

5

Tiền bảo hiểm

20,000

6

Sách giáo khoa

40,000

7

Tiền ký túc xá 6 tháng

120,000

 

Tổng chi phí

920,000 JPY

10. Trường Nhật ngữ Ken – Tokyo

Địa chỉ: 4-48 Okawa bld, Matsudo,Chiba

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

26,250

2

Phí nhập học

52,500

3

Học phí 12 tháng

567,000

4

Phí bảo hiểm

11,600

5

Phí kiểm tra sức khỏe

84,000

6

Sách giáo khoa

52,450

7

Tiền vào ký túc xá

45,000

8

Tiền ký túc xá 6 tháng

210,000

 

Tổng chi phí

1,048,800 JPY

11. Học viện Tokyo Sanritsu – Tokyo

Địa chỉ: 1-3-14 Kami-Takaido, Suginami-ku, Tokyo 168-0074

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

21,000

2

Phí nhập học

52,500

3

Học phí 12 tháng

630,000

4

Phí bảo hiểm

16,000

5

Tiền thiết bị

15,000

6

Tiền vào ký túc xá

30,000

7

Tiền ký túc xá 6 tháng

168,000

 

Tổng chi phí

932,500

12. Trường Nhật Ngữ Meric – Osaka

Địa chỉ: 1-10-6,Nippombashi-higashi,Naniwa-ku,Osaka,JAPAN,556-0006

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 6 tháng

300,000

4

Tiền vào ký túc xá

10,000

5

Tiền ký túc xá 6 tháng

180,000

 

Tổng chi phí

570,000 JPY

13. Trường Nhật ngữ Osaka Minami – Osaka

Địa chỉ: 5-2-38 Kire, Hirano-ku, Osaka-shi, Osaka 547-0027

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 12 tháng

600,000

4

Sách giáo khoa

50,000

5

Tiền ký túc xá 6 tháng

150,000

 

Tổng chi phí

880,000

14. Trường Nhật ngữ Nissei – Osaka

Địa chỉ: 4-15-26,Tatsumi kita,Ikunoku,Osaka,Japan

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 12 tháng

580,000

4

Phí khác

50,000

5

Tiền cơ sở vật chất

20,000

6

Sách giáo khoa

30,000

7

Tiền vào ký túc xá

10,000

8

Tiền ký túc xá 6 tháng

210,000

 

Tổng chi phí

980,000 JPY

15. Học viện Nhật ngữ Kyoto Minsai – Kyoto

Địa chỉ: 69 Oiricho, Nishi-kyougoku kita, Ukyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto 615-0881

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

31,500

2

Phí nhập học

52,000

3

Học phí 12 tháng

590,000

4

Tiền thiết bị

42,000

5

Sách giáo khoa

31,000

 

Tổng chi phí

746,500 JPY

16. Trường quốc tế Codo – Fukuoka

Địa chỉ: 4-4-3 Katakasu, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

80,000

3

Học phí 12 tháng

660,000

4

Phí bảo hiểm

35,000

5

Tiền thiết bị

70,000

6

Phí khác

120,000

7

Tiền ký túc xá 6 tháng

240,000

 

Tổng chi phí

1,235,000

17. Trường Nhật ngữ Aiwa – Fukuoka

Địa chỉ: 1-15-37 Maidashi, Higashi-ku, Fukuoka-shi, 812-0054

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

25,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 6 tháng

756,000

4

Phí khác

211,650

5

Sách giáo khoa

50,000

6

Tiền ký túc xá 6 tháng

180,000

 

Tổng chi phí

1,272,650 JPY

18. Học viện giáo dục quốc tế Nhật Bản – Fukuoka

Địa chỉ: 9-27 Furu-machi, Noogata-shi, Fukuoka 822-0027

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 12 tháng

600,000

4

Phí khác

106,000

5

Tiền ký túc xá 6 tháng

150,000

 

Tổng chi phí

946,000 JPY

19. Học Viện Giáo Dục Quốc Tế NISHINIHON- Fukuoka

Địa chỉ: 4-17-17 Shiobara, Minami-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 815-0032

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

70,000

3

Học phí 12 tháng

660,000

4

Phí bảo hiểm

12,000

5

Tiền thiết bị

67,000

6

Phí sinh hoạt

36,000

7

Tiền vào ký túc xá

20,000

8

Tiền ký túc xá 6 tháng

120,000

9

Tiền xây dựng

80,000

 

Tổng chi phí

1,105,000 JPY

20. Học viện giáo dục quốc tế JSL – Okinawa

Địa chỉ: 1-1-1 Nakanishi, Urasoe-shi, Okinawa 901-2125

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

10,000

2

Phí nhập học (được miễn)

60,000

3

Học phí 12 tháng

550,000

4

Bảo hiểm xã hội và phí khác

80,000

5

Tiền ký túc xá 6 tháng

150,000

 

Tổng chi phí

790,000 JPY


Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

VIET GREEN EDUCATION., JSC - TRUNG TÂM TƯ VN DU HC XANH
              -- Believe Together --
Trụ sở chính: P102 H50, Ngõ 41/27 Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Tel: 84.4.62785649 / 84.4.36285414  - Fax: 84.4.36285415 - Hotline: 090 4678 583
Website: www.dulichxanh.com.vnwww.vietgreentravel.com 
Email: duhocxanh@gmail.com  | vietgreenedu@yahoo.com   | Yahoo Chat:  duhocxanh

VĂN PHÒNG ĐẠI DIN & CHI NHÁNH:
* Chi nhánh Quảng Bình:
Địa chỉ: 64 Hoàng Diệu, P. Nam Lý, TP.Đồng Hới, Quảng Bình
Tel:  052.386 86 66    Fax: 052.3836 336    Email: vietgreenedu@gmail.com
Mobile: 090 4679 583| 01235 333 331

BACK TO TOP